|
I. Đào tạo giáo viên Tiểu học |
|
|
1. |
Trung học Sư phạm Tiểu học hệ chính qui |
|
2. |
Trung học Sư phạm Tiểu học hệ chuẩn hoá |
|
3. |
Cao đẳng Sư phạm Tiểu học hệ chính qui |
|
4. |
Cao đẳng Sư phạm Tiểu học hệ tại chức |
|
5. |
Cao đẳng Sư phạm Tiểu học hệ chuyên tu |
|
II. Đào tạo giáo viên Mầm non |
|
|
1. |
Trung học Sư phạm Mầm non hệ chính qui |
|
2. |
Trung học Sư phạm Mầm non hệ chuẩn hoá |
|
3. |
Cao đẳng Sư phạm Mầm non hệ chính qui |
|
III. Đào tạo giáo viên Trung học Cơ sở chính qui |
|
|
1. |
Cao đẳng Sư phạm Toán - Lí |
|
2. |
Cao đẳng Sư phạm Toán - Tin |
|
3. |
Cao đẳng Sư phạm Toán - Thể dục |
|
4. |
Cao đẳng Sư phạm Lí - KTCN |
|
5. |
Cao đẳng Sư phạm KTCN - Lí |
|
6. |
Cao đẳng Sư phạm Lí - Tin |
|
7. |
Cao đẳng Sư phạm Hoá - Sinh |
|
8. |
Cao đẳng Sư phạm Hoá - Lí |
|
9. |
Cao đẳng Sư phạm Sinh - KTNN |
|
10. |
Cao đẳng Sư phạm Sinh - Hoá |
|
11. |
Cao đẳng Sư phạm Văn - GDCD |
|
12. |
Cao đẳng Sư phạm Sử - Địa |
|
13. |
Cao đẳng Sư phạm Địa - Sử |
|
14. |
Cao đẳng Sư phạm Nhạc |
|
15. |
Cao đẳng Sư phạm Mỹ thuật |
|
16. |
Cao đẳng Sư phạm Nhạc - Công tác Đội |
|
17. |
Cao đẳng Sư phạm Hoạ - Công tác Đội |
|
IV. Đào tạo giáo viên Trung học Cơ sở không chính qui |
|
|
1. |
Cao đẳng Sư phạm Văn |
|
2. |
Cao đẳng Sư phạm Toán |
|
V. Đào tạo Cử nhân Cao đẳng |
|
|
1. |
Cao đẳng Kĩ thuật Tin học chính qui |
|
2. |
Cao đẳng Kĩ thuật Tin học không chính qui tập trung |
|
3. |
Cao đẳng Thông tin Văn hoá Âm nhạc |
|
4. |
Cao đẳng Thông tin Văn hoá Mỹ Thuật |
|
VI. Đào tạo Trung học Chuyên nghiệp |
|
|
1. |
Trung cấp Tin học chính qui |
|
2. |
Trung cấp Kế toán - Tin học chính qui |
|
3. |
Trung cấp Thư viện chính qui |





