Trang 1 của 6
Mức điểm áp dụng cho học sinh phổ thông, khu vực 3. Giảm 0,5 điểm cho mỗi khu vực kế tiếp, giảm 1,0 điểm cho mỗi nhóm đối tượng ưu tiên kế tiếp.
| Mã ngành |
Tên ngành | Khối | Điểm chuẩn |
Chỉ tiêu NV3 |
Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT NV3 |
|
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐH | CĐ | |||||
| 02 | SP Tin học | A | 12,0 | 15,0 | ||
| 03 | Tin học Ứng dụng | A | 10,0 | 10,0 | 32 | 10,0 |
| 05 | Quản trị Văn phòng | C | 11,0 | 14,0 | ||
| D1 | 13,0 | |||||
| 06 | Việt Nam học | C | 11,0 | 11,0 | 9 | 11,0 |
| D1 | 10,0 | 10,0 | ||||
Thời gian nhập học: 25/09/2009
| < Trước | Sau > |
|---|





